Menu Đóng

Hợp đồng 3 bên mua bán đất nông nghiệp

Hợp đồng 3 bên mua bán đất nông nghiệp có những nội dung gì, mời bạn đọc tham khảo mẫu hợp đồng dưới đây

Hướng dẫn hợp đồng 3 bên mua bán đất

Là loại hợp đồng mà bao gồm 3 bên tham gia, trong đó 2 bên cùng chung sở hữu đất, cùng bán cho bên còn lại. Cả 3 bên cùng thoả thuận chung để xác lập việc mua bán đất.

Mẫu hợp đồng 3 bên mua bán đất

CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do- Hạnh phúc

­­­Hà Nội, ngày ……… tháng ……năm ……….

HỢP ĐỒNG 3 BÊN MUA BÁN ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Số: 24/2020/HĐMBĐNN

– Căn cứ vào Bộ luật Dân sự 2015;

– Căn cứ vào Luật đất đai 2013;

– Căn cứ vào nhu cầu mua và bán của hai bên.

Hôm nay, ngày 22 tháng 07 năm 2020. Chúng tôi gồm có:

BÊN A:

Ông/bà:………………………

Số căn cước công dân:………………………………………… do CA……….. cấp ngày…/…/…

Đăng ký hộ khẩu thường trú:……………………………………………………………….

Địa chỉ hiện nay: ……………………………………………………………………..       ….

Số điện thoại:………………………………..

Số tài khoản:………………………Tại ngân hàng:……………….Chi nhánh:……

BÊN B:

Ông/bà:………………………

Số căn cước công dân:………………………………………… do CA……….. cấp ngày…/…/…

Đăng ký hộ khẩu thường trú:……………………………………………………………….

Địa chỉ hiện nay: ……………………………………………………………………..       ….

Số điện thoại:………………………………..

Số tài khoản:………………………Tại ngân hàng:……………….Chi nhánh:……

BÊN C

Ông/bà:………………………

Số căn cước công dân:………………………………………… do CA……….. cấp ngày…/…/…

Đăng ký hộ khẩu thường trú:……………………………………………………………….

Địa chỉ hiện nay: ……………………………………………………………………..       ….

Số điện thoại:………………………………..

Số tài khoản:………………………Tại ngân hàng:……………….Chi nhánh:……

Bên A và Bên B có chung quyền sử dụng đất với thửa đất……….. cùng thoả thuận bán cho bên C quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền trên đất cụ thể theo các điều khoản sau:

Điều 1: Đối tượng của hợp đồng

Quyền sử dụng đất đối với thửa đất theo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản, hoa màu khác gắn liền với đất, cụ thể như sau:

– Diện tích: … m2 (Bằng chữ: … mét vuông)

– Thửa đất số: …..         – Tờ bản đồ: …..

– Số vào sổ cấp Giấy chứng nhận: Số ………………….

– Ngày vào sổ: Ngày … tháng … năm ….

– Địa chỉ thửa đất:  …………………………..

– Mục đích sử dụng:  Đất trồng cây lâu năm

– Thời hạn sử dụng: ……………

– Nguồn gốc sử dụng: ………………..

Điều 2: Tiêu chuẩn quy hoạch

– Thửa đất giao dịch phải thuộc quyền sở hữu của bên A.

– Tại thời điểm giao dịch, thửa đất không nằm trong diện tranh chấp, không thuộc diện quy hoạch hoặc bị nhà nước thu hồi.

Điều 3: Việc giao và đăng ký quyền sử dụng đất

– Bên bán ( A và B) có nghĩa vụ giao thửa đất nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này cùng giấy tờ về quyền sử dụng đất, giấy tờ về quyền sở hữu cho bên B.

Bên bán ( A và B) cung cấp cho bên C các danh mục tài liệu, hồ sơ có chứa thông tin về thửa đất giao dịch.

– Bên C có nghĩa vụ đăng ký quyền sử dụng đất tại cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật.

– Thời hạn bàn giao đất : ngay sau khi ký kết hợp đồng.

– Thời hạn chuyển quyền sử dụng đất: Chậm nhất tới ngày…/…/….

Điều 4: Trách nhiệm nộp thuế, phí và đăng ký quyền sử dụng đất

– Toàn bộ các loại thuế, phí, lệ phí phát sinh từ hoạt động mua bán theo Hợp đồng này sẽ do bên C chi trả kể từ ngày nhận bàn giao.

– Trường hợp có sự thay đổi về giá thị trường trong quá trình thực hiện hợp đồng dẫn tới phát sinh các chi phí khác thì khoản tiền phát sinh này sẽ do bên C chi trả.

– Quyền sử dụng diện tích đất nói trên được chuyển giao cho bên C kể từ thời điểm bên C thực hiện xong việc đăng ký sang tên quyền sử dụng đất tại cơ quan Nhà nước có thẩm quyền. 

Điều 5: Đặt cọc

– Trong thời gian từ  ngày …/…/… đến hết ngày …/…/…, bên C có trách nhiệm giao cho bên bán số tiền là …….. VNĐ ( Bằng chữ: ………..) để bảo đảm việc bên C sẽ mua quyền sử dụng phần diện tích đất và quyền sở hữu tài sản, hoa màu trên đất đã nêu tại Điều 1 Hợp đồng này  chậm nhất là ngày …/…/…  theo như thoả thuận trong Hợp đồng này, trừ trường hợp có giữa hai bên có thoả thuận khác.

Điều 6: Thanh toán

Bên bán đồng ý chuyển nhượng quyền sử dụng đất ruộng cùng toàn bộ hoa màu, tài sản có trên đất đã xác định tại Điều 1 Hợp đồng này cho bên B với giá là………………… VNĐ (Bằng chữ:………………….. Việt Nam đồng).

Số tiền trên đã bao gồm:………………………………………..

Chưa bao gồm: …………………………………………………

Toàn bộ số tiền này sẽ được bên C thanh toán cho bên bán qua 1 lần, có biên bản kèm theo. Việc thanh toán phải được thực hiện theo phương thức trả tiền mặt hoặc chuyển khoản.

Bên C sẽ thanh toán cho bên bán theo nội dung như trên, cụ thể :

Bên C trả trực tiếp cho ông/bà: …………………… Sinh năm:.. ………….

Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân số:……………………….

Do CA…………….. Cấp ngày…./…../…..

Địa chỉ thường trú:……………………………………………………

Hiện cư trú tại:…………………………………………………………

Số điện thoại liên hệ:………………………………………………………

Hoặc: Gửi qua ngân hàng tới Tài khoản số…………….. Chi nhánh…………….. – Ngân hàng…………;  có biên lai xác nhận……

Điều 7: Quyền và nghĩa vụ của các bên

7.1. Quyền và nghĩa vụ của bên A

– Được đại diện nhận đủ số tiền thanh toán theo Điều 5 từ bên C.

-Chia % giá trị được hưởng cho bên B theo tỉ lệ đóng góp tại thời điểm mua đất, cụ thể là 40% giá trị thửa đất

– Đại diện bàn giao cho bên C thửa đất đã quy định tại Điều 1cùng với các giấy tờ cần thiết theo đúng thời hạn đã thoả thuận tại Điều 3.

– Hỗ trợ, tạo điều kiện thuận lợi để bên C thực hiện đăng ký quyền sử dụng đất mới.

7.2. Quyền và nghĩa vụ của bên B

-Được nhận % giá trị thửa đất bán được theo tỉ lệ đóng góp tại thời điểm mua đất, cụ thể là 60% giá trị thửa đất.

-Hỗ trợ, tạo điều kiện thuận lợi để bên C thực hiện đăng ký quyền sử dụng đất mới.

7.3. Quyền và nghĩa vụ của bên C

– Được cung cấp đầy đủ, chính xác thông tin về thửa đất tại Điều 1.

– Thanh toán toàn bộ chi phí quy định tại Điều 5 cho bên bán theo đúng thời hạn đã thoả thuận.

– Đăng ký quyền sử dụng đất tại cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

Điều 8: Phương thức giải quyết tranh chấp

Trong trường hợp phát sinh tranh chấp, các bên đồng ý ưu tiên giải quyết thông qua trao đổi, thương lượng. Việc trao đổi, thương lượng này phải được thực hiện ít  nhất là …. lần và phải được lập thành…….. (văn bản). Nếu sau… lần tổ chức trao đổi, thương lượng mà hai bên không thỏa thuận giải quyết được tranh chấp, một bên hoặc cả hai bên có quyền đưa tranh chấp ra Tòa án có thẩm quyền để giải quyết theo quy định của pháp luật tố tụng dân sự.

Điều 9: Phạt vi phạm

9.1. Đối với bên bán

– Nếu bên bán không giao đất đúng thời hạn quy định tại Hợp đồng này thì sẽ bị phạt số tiền là …. tổng giá trị Hợp đồng.

– Nếu bên bán không giao đất đúng với hiện trạng theo thông tin đã cung cấp mà không có lý do chính đáng thì sẽ bị phạt số tiền là …. tổng giá trị Hợp đồng.

9.2. Đối với bên mua

Trong trường hợp, đến ngày thanh toán mà Bên mua không thanh toán hoặc thanh toán không đầy đủ cho Bên bán. Thì Bên mua phải chịu phạt theo lãi suất ngân hàng Vietcombank trên số tiền chậm trả, đồng thời thanh toán toàn bộ số tiền thù lao gốc cho Bên A.

Điều 10: Bồi thường thiệt hại

-Trường hợp bên A không trung thực về tình trạng đất, đất đang bị tranh chấp, trong diện quy hoạch hoặc thu hồi. Bên B bị thiệt hại thì bên A hoàn toàn chịu trách nhiệm bồi thường cho bên B.

– Trường hợp xảy ra sự kiện bất khả kháng gây trở ngại hoặc thiệt hại trong quá trình thực hiện hợp đồng, hai bên có trách nhiệm khắc phục và tiếp tục thực hiện hợp đồng khi sự kiện hoặc hậu quả của sự kiện bất khả kháng chấm dứt.

Điều 11: Cam kết của hai bên

Hai bên chịu trách nhiệm trước pháp luật về những lời cam đoan sau đây:

1. Bên bán cam đoan:

1.1. Những thông tin về nhân thân, về đối tượng của hợp đồng đã ghi trong Hợp đồng này là đúng sự thật;

1.2. Thửa đất thuộc trường hợp được mua bán quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật.

1.3. Tại thời điểm giao kết Hợp đồng này:

a. Đất không có tranh chấp, không thuộc diện quy hoạch;

b. Quyền sử dụng đất không bị kê biên để bảo đảm cho thi hành án;

c. Không có giấy tờ quyền sử dụng đất nào khác giấy tờ nêu tại Điều 1 của bản Hợp đồng này;

1.4. Thực hiện đúng và đầy đủ các thoả thuận đã ghi trong Hợp đồng này;

2. Bên mua cam đoan:

2.1. Những nhân thân đã ghi trong hợp đồng này là đúng sự thật;

2.2. Đã xem kỹ, biết rõ về đối tượng của hợp đồng nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này và các giấy tờ liên quan đến đối tượng của hợp đồng;

2.3. Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối, không bị ép buộc;

2.4. Thực hiện đúng và đầy đủ các thoả thuận đã ghi trong Hợp đồng này;

Điều 12: Chấm dứt hợp đồng

 Hợp đồng này sẽ được chấm dứt trong các trường hợp sau:

– Khi các bên thực hiện xong các quyền và nghĩa vụ quy định trong Hợp đồng này.

– Hợp đồng có thể được chấm dứt do sự thỏa thuận của các bên.

– Lý do khách quan không thể lường trước được ( như dịch bệnh, thiên tai, quy định của nhà nước ) dẫn tới việc không thể thực hiện được hợp đồng này.

Điều 13: Hiệu lực hợp đồng

Hợp đồng này có hiệu lực từ ngày …… tháng ….. năm …… đến ngày …… tháng ….. năm ………

-Hợp đồng này hết hiệu lực khi các bên đã hoàn thành nghĩa vụ của mình, hoặc có thỏa thuận chấm dứt và không thực hiện hợp đồng, hoặc…

-Hợp đồng này được lập thành…. bản bằng tiếng Việt, gồm……. trang. Các bản Hợp đồng có giá trị pháp lí như nhau và Bên A giữ…. bản để…….., Bên B giữ…. bản để…….

ĐẠI DIỆN BÊN A
(ký, ghi rõ họ tên)
ĐẠI DIÊN BÊN B
(ký, ghi rõ họ tên)
ĐẠI DIỆN BÊN C
(ký, ghi rõ họ tên)

DỊCH VỤ SOẠN THẢO HỢP ĐỒNG CHỈ  500 NGÀN ĐỒNG

TƯ VẤN MIỄN PHÍ  –> GỌI NGAY 1900.0191

Danh mục bài viết liên quan:

  • Mẫu hợp đồng 3 bên
  • Hợp đồng hợp tác kinh doanh 3 bên
  • Mẫu Hợp đồng liên doanh 3 bên
  • Hợp đồng quản lý vận hành tòa nhà văn phòng
  • Hợp đồng mua bán hàng hóa ba bên
  • Hợp đồng chiết khấu bán hàng

DỊCH VỤ SOẠN THẢO ĐƠN, HỢP ĐỒNG, CÔNG VĂN CHỈ  500 NGÀN ĐỒNG -> GỌI NGAY 1900.0191

1900.0191