HỢP ĐỒNG BẢO HÀNH HỆ THỐNG ĐIỆN NGẦM

Phân loại hợp đồng

Hợp đồng bảo hành.

Đặc điểm của hợp đồng

  • Chủ thể: tổ chức, cá nhân sử dụng hàng hóa dịch vụ, sản phẩm và bên cung cấp hàng hóa, dịch vụ, sản phẩm
  • Đối tượng: bảo hành dây điện ngầm và các thiết bị khác.
  • Không bắt buộc công chứng

Mục đích của hợp đồng

Thực hiện quyền và trách nhiệm bảo hành dây điện của bên lắp đặt với bên mua

Luật điều chỉnh

  1. Bộ luật dân sự 2015
  2. Luật thương mại 2005
  3. Luật xây dựng 2014
  4. Nghị định 14/2014/NĐ-CP

Hình thức hợp đồng

Không có mẫu sẵn.

Nội dung hợp đồng

Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

…, ngày……tháng………năm……

HỢP ĐỒNG BẢO HÀNH HỆ THỐNG ĐIỆN NGẦM

Số:…/…../HĐBHHĐN

  • Căn cứ Bộ luật dân sự 2015, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2017.
  • Căn cứ Luật thương mại 2005, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2006.
  • Căn cứ Luật xây dựng 2014, có hiệu lực từ 01 tháng 01 năm 2015.
  • Căn cứ Nghị định 14/2014/NĐ-CP được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định 51/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 24/04/2020.
  • Căn cứ các quy định pháp luật khác có liên quan.
  • Căn cứ nhu cầu và khả năng thực tế của hai bên trong hợp đồng.

Hôm nay, ngày ……tháng ……….năm ……….tại ……………, chúng tôi gồm:

Bên được bảo hành (bên A)

Tên công ty:………………………………………

Địa chỉ trụ sở:……………………………………….

Giấy CNĐKDN số:…………………. do Sở Kế hoạch đầu tư………. cấp ngày… tháng…. năm…..

Hotline:…………………..  Số Fax/email (nếu có):…………………

Người đại diện theo pháp luật: Ông/Bà……………………. 

Số CMTND/CCCD:……………… cấp ngày:……………………..Tại:………

Chức vụ:……………………..   Căn cứ đại diện:……………….

Địa chỉ thường trú:…………………………….

Nơi cư trú hiện tại:…………………………….

Số điện thoại liên hệ:……………………….

Bên bảo hành (bên B)

Tên công ty:………………………………………

Địa chỉ trụ sở:……………………………………….

Giấy CNĐKDN số:…………………. do Sở Kế hoạch đầu tư………. cấp ngày… tháng…. năm…..

Hotline:…………………..  Số Fax/email (nếu có):…………………

Người đại diện theo pháp luật: Ông/Bà……………………. 

Số CMTND/CCCD:……………… cấp ngày:……………………..Tại:………

Chức vụ:……………………..   Căn cứ đại diện:……………….

Địa chỉ thường trú:…………………………….

Nơi cư trú hiện tại:…………………………….

Số điện thoại liên hệ:……………………….

Hôm nay, hai bên cùng nhau thống nhất ký kết Hợp đồng bảo hành hệ thống điện ngầm số… với nội dung như sau:

Điều 1: Đối tượng của hợp đồng

Bên A và Bên B cùng thỏa thuận hợp đồng về việc bảo hành hệ thống điện ngầm của công ty A tại địa chỉ……………………………..sau khi ký kết hợp đồng lắp đặt hệ thống điện ngầm ngày……. Hợp đồng này quy định về phương thức, thời điểm, trách nhiệm bảo hành phát sinh và các vấn đề khác.

Các hạng mục trong diện được bảo hành:……..

Bảo hành chỉ diễn ra khi đáp ứng đủ điều kiện được bảo hành, các trường hợp khác đều không phát sinh trách nhiệm bảo hành của Bên B.

Điều 2: Thời điểm phát sinh bảo hành

Trong thời gian…… tháng, tất cả những vấn đề phát sinh của hệ thống điện ngầm trong của công ty A tại …………… mà không thuộc những trường hợp không phải bảo hành, Bên A có quyền yêu cầu Bên B thực hiện bảo hành trong thời gian …. ngày kể từ thời điểm Bên A thông báo cho Bên B và Bên B nhận được thông báo.

Hình thức thông báo: thông qua mail, fax, văn bản hoặc các phương tiện phù hợp khác có khả năng lưu trữ.

Người có quyền gửi thông báo:……………………

Người có quyền nhận thông báo:…………………….

Khi gửi thông báo, Bên A phải ghi rõ:……………………………………………………

Địa chỉ gửi thông báo:………………. Bộ phận:…………………………

Điều 3: Phương thức bảo hành

Bên B có trách nhiệm đến và sửa chữa các hạng mục có vấn đề của Bên A. Phương pháp và chất lượng đúng theo như cam kết về chất lượng của Bên B khi thỏa thuận hợp đồng lắp đặt.

Khi nhận được thông báo, Bên B có trách nhiệm cử người đến công ty A để xác minh, đánh giá tình trạng hư hỏng và các vấn đề liên quan, lập báo cáo và được gửi cho hai Bên.

Các hạng mục được bảo hành: ………………………………..

Thời gian thực hiện công việc bảo hành: tùy theo mức độ hư hỏng, thời gian giới hạn trong …… ngày.

Việc bảo hành bao gồm: sửa chữa, đổi hoặc thay mới thiết bị, dây điện bị hỏng.

Điều 4: Điều kiện bảo hành

1. Các hạng mục bảo hành phải là các hạng mục nằm trong danh sách được liệt kê ở trên.

2. Bảo hành chỉ được thực hiện khi vấn đề xảy ra với đường dây điện ngầm là do lỗi của bên lắp đặt hoặc bên cung cấp thiết bị gây ra.

3. Thời điểm yêu cầu bảo hành phải trong thời hạn còn bảo hành.

4. Thiết bị được bảo hành phải là thiết bị của bên lắp đặt hoặc của nhà cung cấp……….., khi thực hiện bảo hành, Bên A phải cung cấp đầy đủ giấy tờ, chứng từ, biên lai và các loại giấy tờ chứng mình khác.

5. Khi dây điện, thiết bị khác bị hư hỏng mà trong thời gian còn bảo hành, Bên A có …… ngày để thông báo cho Bên B thực hiện việc bảo hành, quá thời gian này, Bên B có quyền từ chối bảo hành dây điện, thiết bị bị hư hỏng đó. Ngoài ra, khi phát hiện ra dây điện, thiết bị có vấn đề hay bị hư hỏng, Bên A có trách nhiệm để nguyên hiện trường, không được tác động hay tự ý thay đổi cơ cấu của dây điện, thiết bị nếu chưa được Bên B cho phép, trừ các trường hợp đặc biệt như cháy nổ hoặc các trường hợp bất khả kháng khác.

6. Trong trường hợp dây điện, thiết bị bị hư hỏng do tác động tự nhiên như …… thì Bên A có quyền yêu cầu Bên B bảo hành nhưng phải trả ….% chi phí bảo hành.

7. Sau thời hạn bảo hành có hiệu lực …… ngày, Bên A có quyền yêu cầu Bên B bảo hành nhưng được khấu trừ …..% mức phí bảo hành.

8. Trong vòng ……. ngày, nếu phát sinh vấn đề với thiết bị, Bên A có quyền yêu cầu Bên B thay mới 100% dây điện và thiết bị khác do Bên B lắp đặt và Bên B chịu mọi chi phí phát sinh trong thời gian này.

Điều 5: Quyền và trách nhiệm của Bên A

1. Bên A có trách nhiệm lập kế hoạch bảo hành (thời gian, địa điểm) trong thời gian còn bảo hành và thông báo cho bên B;

2. Bên A có trách nhiệm tạo điều kiện thuận lợi cho Bên B khi nhân viên Bên B tiến hành bảo hành dây điện, thiết bị khác cho bên A.

3. Bên A có trách nhiệm thanh toán tiền dịch vụ phát sinh (nếu có) cho Bên B đúng thời hạn.

4. Bên A không phải trả bất cứ chi phí nào khi Bên B thực hiện bảo hành nếu trong thời hạn còn bảo hành.

5. Bên A có quyền yêu cầu Bên B những yêu cầu khác liên quan nhưng phải được sự đáp ứng của Bên B và phải trả tiền cho yêu cầu này.

Điều 6: Quyền và trách nhiệm của Bên B

1. Bên B tiến hành bảo hành dây điện, thiết bị khác cho Bên A, khi Bên A có nhu cầu.

2. Bên B có trách nhiệm đảm bảo:

– Dây điện, thiết bị sau khi được bảo hành hoạt động tốt.

– Tư vấn về các cách bảo quản, sử dụng hợp lý, các trường hợp cần lưu ý.

3. Trong thời hạn còn bảo hành, các chi phí thực hiện bảo hành của Bên B chi trả 100%

4. Bên B có quyền yêu cầu Bên A cung cấp giấy tờ, đáp ứng tốt điều kiện để Bên B thực hiện công việc bảo hành 1 cách thuận tiện nhất.

5. Bên B có trách nhiệm bồi thường những thiệt hại trực tiếp do hành vi: không thực hiện bảo hành khi có thông báo từ Bên A; thực hiện bảo hành nhưng chất lượng không đảm bảo; thực hiện các hành vi khác trái với quy định trong hợp đồng này. Ngoài ra Bên B phải chịu phạt hợp đồng theo quy định đã thỏa thuận.

Điều 7: Trường hợp bất khả kháng

Trong trường hợp một bên không thể thực hiện được nghĩa vụ hợp đồng do các hiện tượng thiên nhiên, lũ lụt, động đất, chiến tranh, khởi nghĩa, nổi loạn và các sự kiện khách quan không nằm trong sự kiểm soát hợp lý của Bên bị ảnh hưởng, và nếu Bên này đã nỗ lực hợp lý giảm thiểu hậu quả, và đã báo cáo bằng văn bản cho bên còn lại một cách nhanh chóng ngay khi sự kiện bất khả kháng xảy ra thì đó sẽ là căn cứ để bên vi phạm không phải bồi thường thiệt hại hoặc phạt vi phạm theo điều …. của hợp đồng này cho bên bị vi phạm. 

Bất kể nguyên do bất khả khác, nếu Bên bị ảnh hưởng không thực hiện nghĩa vụ trong vòng ….. ngày sau ngày sự kiện bất khả kháng xảy ra thì bên còn lại có quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng và yêu cầu bên vi phạm chịu trách nhiệm theo quy định tại điều …. hợp đồng này.

Điều 8: Chấm dứt hợp đồng

Hợp đồng này sẽ chấm dứt khi có một trong các căn cứ sau:

  • Nghĩa vụ của hai bên trong hợp đồng đã hoàn thành.
  • Hai bên có thỏa thuận chấm dứt thực hiện hợp đồng.
  • Hợp đồng không thể thực hiện do có vi phạm pháp luật.
  • Hợp đồng không thể thực hiện do nhà nước cấm thực hiện.
  • Đối tượng của hợp đồng không còn.
  • Một bên có hành vi vi phạm nghĩa vụ được ghi nhận trong.
  • Hợp đồng này và bên bị vi phạm có yêu cầu chấm dứt thực hiện hợp đồng

Trong trường hợp hợp đồng chấm dứt vì lý do không thể thực hiện do có vi phạm pháp luật, không thể thực hiện do nhà nước cấm thực hiện, hai bên hoàn trả cho nhau những gì đã nhận, chịu trách nhiệm khôi phục hiện trạng ban đầu của đối tượng hợp đồng quy định tại điều 1 của hợp đồng này theo phần lỗi của mỗi bên dẫn đến xảy ra vi phạm.

Mỗi bên có quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng nhưng phải báo trước cho bên còn lại ít nhất … ngày trước ngày có dự định chấm dứt. 

Điều 9 : Giải quyết tranh chấp hợp đồng

Trong trường hợp phát sinh tranh chấp, các bên đồng ý ưu tiên giải quyết thông qua trao đổi, thương lượng. Việc trao đổi, thương lượng này phải được thực hiện ít  nhất là …. lần và phải được lập thành…….. (văn bản). Nếu sau… lần tổ chức trao đổi, thương lượng mà hai bên không thỏa thuận giải quyết được tranh chấp, một bên hoặc cả hai bên có quyền đưa tranh chấp ra Tòa án ……………. để giải quyết theo quy định của pháp luật tố tụng dân sự. Bên thua kiện phải chịu toàn bộ án phí.

Điều 10: Phương thức thanh toán

Phương thức thanh toán tương tự hợp đồng lắp đặt.

Điều 11: Phạt vi phạm

Tất cả các hành vi vi phạm quyền và nghĩa vụ của các bên, mức phạt vi phạm là …….% dựa trên phần nghĩa vụ bị vi phạm.

Điều 12: Hiệu lực của hợp đồng và các thỏa thuận khác

Hợp đồng này được ký kết ngày … tháng… năm….

Hợp đồng có hiệu lực kể từ ngày ……

Các bên cung cấp đầy đủ giấy tờ, hóa đơn, chứng từ có liên quan trong quá trình thực hiện hợp đồng cho bên còn lại.

Hợp đồng được lập thành … bản, mỗi bản gồm … trang, có giá trị pháp lý như nhau, giao cho bên A … bản và giao bên B … bản.

Khi hoàn cảnh thực hiện hợp đồng thay đổi cơ bản mà các bên không lường trước được, các bên có lợi ích bị ảnh hưởng có quyền yêu cầu đàm phán lại hợp đồng trong thời gian hợp lý.

Hợp đồng này chỉ được chỉnh sửa hoặc thay đổi, bổ sung khi có một hợp đồng khác có giá trị hủy bỏ ý nghĩa hợp đồng này của hai bên ký kết.

Hai bên cam kết không có sự lừa dối, cả hai bên đều ký kết trên tinh thần tự nguyện, hợp tác.

……….., ngày ….. tháng ….. năm 20….

Bên A                                                                                      Bên B

Ký tên                                                                                      Ký tên

(Đóng dấu nếu có)                                                                     (Đóng dấu nếu có)