Menu Đóng

Hợp đồng nguyên tắc gia công cơ khí

Hợp đồng nguyên tắc gia công cơ khí là tiền đề cho các thỏa thuận gia công sau này, tại đây các bên có thể thỏa thuận chi tiết hoặc sơ bộ về khuynh hướng hợp tác, cách thức thực hiện những công việc gia công sản phẩm. Để nắm được cách ghi hợp đồng này, các bạn có thể theo dõi bài viết dưới đây của chúng tôi.

Định nghĩa Hợp đồng nguyên tắc gia công cơ khí

Hợp đồng nguyên tắc gia công cơ khí là một dạng hợp đồng nguyên tắc, khi xác lập các bên lưu ý cần thỏa thuận những mục sau:

  • Phương pháp gia công
  • Kỹ thuật gia công
  • Thời gian gia công
  • Tiêu chuẩn, kiểm tra chất lượng sau gia công
  • Các biện pháp đổi trả, đền, bồi thường hàng hóa gốc khi hư hỏng
  • Giá cả, biến động giá cả

Mẫu Hợp đồng nguyên tắc gia công cơ khí

(CÔNG TY ……………)
—-***—-
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
———***———

HỢP ĐỒNG GIA CÔNG

Số: ……………/HĐNT

  • ­Căn cứ vào Bộ luật Dân sự năm 2015;
  • Căn cứ vào Luật Thương mại năm 2005;
  • Căn cứ vào khả năng và nhu cầu các bên.

Hôm nay, ngày … tháng … năm 20…, tại ………………, chúng tôi gồm:

1. BÊN A (Bên đặt hàng)

*Nếu là cá nhân:

Họ và tên:…………………
Ngày sinh:…………….
CCCD/CMND:…………….
Địa chỉ thường trú:………….
Số điện thoại:………….

*Nếu là tổ chức:

CÔNG TY…………………………..

Địa chỉ trụ sở:………………..
Mã số thuế:…………………
Người đại diện:…………….Chức danh :…………
Số điện thoại:…………

2. BÊN B: (Bên nhận gia công) (như trên)

Sau khi bàn bạc và thỏa thuận, hai bên cùng nhau thống nhất thực hiện Hợp đồng gia công với nội dung cụ thể như sau:

Điều 1: Đối tượng Hợp đồng

Theo yêu cầu của Bên A và nguyên liệu chính cùng thông tin thiết kế, kỹ thuật do Bên A cung cấp,  Bên B tiến hành gia công ……………(tên sản phẩm, hàng hóa)……… và bàn giao cho Bên A trước ngày …. tháng … năm ………

Điều 2: Phương thức thực hiện

2.1. Tên sản phẩm/hàng hóa gia công: ………………..   

Số lượng: ……………………..

2.2. Thông tin thiết kế, kỹ thuật trong bản vẽ thiết kế được đính kèm Hợp đồng

2.3. Bên A có trách nhiệm cung ứng nguyên vật liệu chính gồm

STTTên nguyên liệuSố lượngGhi chú
    

– Thời gian giao:…………… Tại địa điểm:…………..

– Bên B chịu mọi trách nhiệm về số lượng, chất lượng các nguyên liệu do bên A cung ứng và phải sử dụng đúng loại nguyên liệu đã giao vào gia công sản phẩm/ hàng hóa

2.4. Bên B có trách nhiệm thống kê và gửi danh sách và báo giá các phụ liệu để gia công sản phẩm/ hàng hóa cho Bên A. Sau khi Bên A xác nhận, Bên B sẽ mua các phụ liệu phục vụ gia công, chi phí sẽ được thanh toán sau khi hoàn thành công việc.

2.5. Bên B bắt đầu sản xuất từ ngày ……….

Trong quá trình sản xuất, Bên A có quyền kiểm tra và yêu cầu Bên B sản xuất theo đúng mẫu sản phẩm đã thỏa thuận bắt đầu từ ngày đưa nguyên liệu vào sản xuất.

2.6. Sản phẩm/ hàng hóa sẽ được Bên B giao cho Bên A sau khi hoàn thành toàn bộ/ một phần công việc, Bên B có trách nhiệm thông báo trước với Bên A về ngày, giờ giao nhận nhưng phải trước …. giờ …. ngày …. tháng … năm ………… .

2.7. Địa điểm giao nhận hàng hóa: ………….

Nếu Bên A không nhận đúng thời gian sẽ phải bồi thường thiệt hại cho Bên B và bị phạt lưu kho bãi.

Nếu Bên B không giao hàng đúng thời gian, địa điểm sẽ phải bồi thường thiệt hại và bị phạt theo thỏa thuận trong Hợp đồng.

Điều 3: Giá cả và phương thức thanh toán

3.1. Tiền công gia công: ………… đồng

(Bằng chữ:…………)

3.2. Sau khi Bên B bàn giao toàn bộ sản phẩm/hàng hóa cho Bên A và hóa đơn phụ liệu hợp lệ, Bên A tiến hành thanh toán ngay 100% tiền công gia công và tiền phụ liệu cho Bên B.

3.3. Bên A thanh toán cho Bên B với phương thức trả trực tiếp bằng tiền mặt (bằng tiền đồng Việt Nam) hoặc thanh toán qua chuyển khoản:

– Tên tài khoản: ………………….

– Số tài khoản: ……….

– Tại ngân hàng: …………

– Chi nhánh: ………………..

3.4. Trong trường hợp Bên A thanh toán chậm cho Bên B thì phải chịu mức phạt lãi suất chậm trả mà ngân hàng do Bên B chỉ định, đồng thời bồi thường thiệt hại do việc chậm thanh toán gây ra.

Điều 4: Quyền và nghĩa vụ của các bên

4.1. Quyền và nghĩa vụ của Bên A

– Bên A có quyền kiểm tra và yêu cầu Bên B sản xuất theo đúng mẫu sản phẩm đã thỏa thuận bắt đầu từ ngày đưa nguyên liệu vào sản xuất

– Yêu cầu Bên B bàn giao sản phẩm/ hàng hóa đúng chất lượng theo thời gian và địa điểm đã thỏa thuận

– Yêu cầu Bên B bồi thường thiệt hại nếu Bên B gây thiệt hại cho Bên A trong quá trình gia công hoặc thực hiện không đúng các nghĩa vụ quy định trong Hợp đồng

– Chấm dứt Hợp đồng nếu ………….                

– Bên A có nghĩa vụ cung cấp bản thiết kế, nguyên liệu chính cho Bên B đúng thời gian, địa điểm

– Tiếp nhận yêu cầu và hỗ trợ tạo điều kiện cho Bên B hoàn thành công việc

– Nhận sản phẩm/ hàng hóa đúng thời gian và địa điểm do hai bên thỏa thuận.

– Thanh toán đủ cho Bên B theo quy định tại Điều 3 của Hợp đồng

4.2. Quyền và nghĩa vụ của Bên B

– Bên B có quyền yêu cầu Bên A cung cấp bản thiết kế, nguyên liệu chính cho mình đúng thời gian, địa điểm

– Yêu cầu Bên A thanh toán đủ theo quy định tại Điều 3 của Hợp đồng

– Yêu cầu Bên A bồi thường thiệt hại nếu Bên A gây thiệt hại cho Bên B trong quá trình gia công hoặc thực hiện không đúng các nghĩa vụ quy định trong Hợp đồng

– Chấm dứt Hợp đồng nếu ………………..             

– Bên B có nghĩa vụ hoàn thành công việc cho Bên A theo thỏa thuận trong Hợp đồng

– Chịu mọi trách nhiệm về số lượng, chất lượng các nguyên liệu do bên A cung ứng và phải sử dụng đúng loại nguyên liệu đã giao vào gia công sản phẩm/ hàng hóa

– Thống kê và gửi báo giá phụ liệu cho Bên A và mua phụ liệu theo đúng thông tin do Bên A xác nhận

– Thông báo ngay với Bên A nếu có vấn đề phát sinh trong quá trình thực hiện Hợp đồng

– Giao sản phẩm/hàng hóa và hóa đơn đúng thời gian và địa điểm do hai bên thỏa thuận

Điều 5: Bồi thường thiệt hại và phạt vi phạm

5.1. Bồi thường thiệt hại

– Trong quá trình thực hiện Hợp đồng, các bên phải bồi thường thiệt hại do mình gây ra cho bên còn lại

– Mức bồi thường sẽ được tính theo thiệt hại thực tế và giá thị trường

5.2. Phạt vi phạm Hợp đồng

– Một trong các bên nếu không thực hiện hoặc không thực hiện đúng theo những quy định của Hợp đồng sẽ phải chịu phạt …….% giá trị của hợp đồng và thực hiện các biện pháp khắc phục theo thỏa thuận

Điều 6: Hiệu lực Hợp đồng

6.1. Hợp đồng có hiệu lực từ thời điểm ………….

6.2. Các trường hợp chấm dứt hợp đồng:

– Các bên thỏa thuận về việc chấm dứt hợp đồng;

– Các bên có quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng khi một trong các bên không hoàn thành các nghĩa vụ phải làm;

– Khi các bên thực hiện công việc trái quy định của pháp luật;

– Các trường hợp khác quy định trong Hợp đồng

Điều 7: Cam kết chung

– Trong trường hợp các Bên có tranh chấp về nội dung của Hợp đồng thì cấc Bên cùng bàn bạc giải quyết thông qua thương lượng. Trong thời hạn … ngày, kể từ ngày một trong các Bên thông báo bằng văn bản cho bên kia mà tranh chấp đó không được thương lượng giải quyết thì một trong các bên có quyền yêu cầu Tòa án giải quyết theo quy định của pháp luật Việt Nam.

– Các chi phí về kiểm tra, xác minh và lệ phí do bên có lỗi chịu.

– Trong trường hợp chấm dứt Hợp đồng, hai bên sẽ tổ chức họp và lập biên bản thanh lý hợp đồng sau ……………… ngày. Thời gian và địa điểm do các bên thỏa thuận.

– Hợp đồng này được lập thành … bản, bằng tiếng Việt có giá trị như nhau. Bên thuê giữ ….bản, bên cho thuê giữ … bản.

– Trong quá trình thực hiện hợp đồng, nếu phát sinh những vấn đề cần thỏa thuận, các bên có thể lập thêm phụ lục hợp đồng.

 
BÊN B
(Ký tên, đóng dấu)
……………, ngày … tháng … năm 20…
BÊN A
(Ký tên, đóng dấu)

DỊCH VỤ SOẠN THẢO ĐƠN, HỢP ĐỒNG, CÔNG VĂN CHỈ  500 NGÀN ĐỒNG -> GỌI NGAY 1900.0191

Tham khảo thêm:

  • Cách ghi hợp đồng gia công
  • Hợp đồng gia công đặt hàng
  • Mẫu Hợp đồng gia công đặt hàng
  • Hợp đồng nguyên tắc bảo trì
  • Hợp đồng nguyên tắc chuyển nhượng quyền sử dụng đất
  • Hợp đồng nguyên tắc dịch vụ ăn uống
  • Hợp đồng nguyên tắc mua bán thực phẩm

DỊCH VỤ SOẠN THẢO ĐƠN, HỢP ĐỒNG, CÔNG VĂN CHỈ  500 NGÀN ĐỒNG -> GỌI NGAY 1900.0191

1900.0191