Menu Đóng

Hợp đồng xây dựng đầy đủ chi tiết 2020

Hợp đồng xây dựng rất thông dụng trong cuộc sống, nhưng làm sao để có một bản hợp đồng chi tiết và đầy đủ tính pháp lý thì không phải ai cũng biết. Qua quá trình hoạt động nhiều năm trong lĩnh vực, chúng tôi xin cung cấp biểu mẫu Hợp đồng xây dựng chi tiết dưới đây, mời các bạn tham khảo.

Định nghĩa Hợp đồng xây dựng

Hợp đồng xây dựng là dạng hợp đồng mà 1 bên là bên cung cấp dịch vụ xây dựng còn 1 bên là bên có nhu cầu sử dụng. Hợp đồng có thể bao gồm hoặc không bao gồm những vật tư sử dụng đến trong quá trình xây dựng này. Việc thiết kế cũng tương tự như vậy, để đảm bảo chuyên môn và sự chi tiết, các bên hoàn toàn có thể thỏa thuận cho 1 bên thứ ba tiến hành thiết kế kế hoạch xây dựng.

Mẫu Hợp đồng xây dựng

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 Hà Nội, ngày … tháng … năm …

HỢP ĐỒNG XÂY DỰNG

Số: …/HĐXD

  • Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18 tháng 06 năm 2014;
  • Căn cứ Nghị định số 37/2015/NĐ-CP ngày 22 tháng 04 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết về hợp đồng xây dựng;
  • Căn cứ Nghị định số 46/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 05 năm 2015 của Chính phủ về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng;
  • Căn cứ Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18 tháng 06 năm 2015 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng;
  • Căn cứ Thông tư số 09/2016/TT-BXD ngày 10 tháng 03 năm 2016 của Bộ Xây dựng Hướng dẫn một số nội dung về hợp đồng tư vấn xây dựng;
  • Căn cứ các văn bản khác có liên quan.

Hôm nay, vào hồi …h …, tại …………….. Hợp đồng xây dựng này được ký kết bởi các Bên bao gồm:

  • Nếu bên giao thầu là cá nhân/ pháp nhân thì cần những thông tin sau:

Tên đơn vị: ………………..

Trụ sở chính: ………………

Mã số thuế: ………….

Điện thoại: ……………………… Fax: …………………. E- mail: …………..

Đại diện ủy quyền: ……………… Chức vụ: ………………

Văn bản ủy quyền (nếu có): …………………….

Giấy đăng ký kinh doanh số: ……………….. đăng ký tại: ………. Ngày: ………..

(Trường hợp là cá nhân thì điền thông tin theo mẫu sau)

Tên cá nhân: ……………..

CMND số: ………….. Nơi câp: ……………… Ngày cấp: ……….

Hộ khẩu thường trú: …………………..

Nơi ở hiện tại: …………………….

Điện thoại: …………………….

Mã số thuế: …………………….

Đại diện được ủy quyền: …………………. Chức vụ: ……………..

Văn bản ủy quyền (nếu có): ………………………

(Sau đây gọi tắt là Bên A)

  • Nếu bên nhận thầu là cá nhân/ pháp nhân thì cần những thông tin sau

Tên đơn vị: ………………..

Trụ sở chính: ………………

Mã số thuế: ………….

Điện thoại: ……………………… Fax: …………………. E- mail: …………..

Đại diện ủy quyền: ……………… Chức vụ: ………………

Văn bản ủy quyền (nếu có): …………………….

Giấy đăng ký kinh doanh số: ……………….. đăng ký tại: ………. Ngày: ………..

(Trường hợp là cá nhân thì điền thông tin theo mẫu sau)

Tên cá nhân: ……………..

CMND số: ………….. Nơi câp: ……………… Ngày cấp: ……….

Hộ khẩu thường trú: …………………..

Nơi ở hiện tại: …………………….

Điện thoại: …………………….

Mã số thuế: …………………….

Đại diện được ủy quyền: …………………. Chức vụ: ……………..

Văn bản ủy quyền (nếu có): ………………………

(Sau đây gọi tắt là Bên B)

(Nếu chủ thể của một trong các Bên có yếu tố nước ngoài thì cần thêm một số thông tin nhân thân như số hộ chiếu; quốc tịch; …Ngoài ra các Bên có thể có nhiều chủ thể, trong trường hợp đó mỗi chủ thể phải khai rõ thông tin theo mẫu trên)

Các bên thỏa thuận ký kết hợp đồng xây dựng với những nội dung sau:

ĐIỀU 1. ĐỐI TƯỢNG CỦA HỢP ĐỒNG

Đối tượng của hợp đồng này là yêu cầu thực hiện một công việc mà Bên tham gia trong hợp đồng thống nhất thỏa thuận với nhau.

ĐIỀU 2. CÁCH THỨC THỰC HIỆN

  1. Nội dung công việc
  2. Bên giao thầu bàn giao và Bên nhận thầu tiếp nhận công việc. Bên giao thầu sẽ cung cấp vật liệu xây dựng, máy và thiết bị thi công để thi công xây dựng công trình theo hợp đồng. cụ thể:
STTLOẠI VẬT LIỆUSỐ LƯỢNGKHỐI LƯỢNGCHẤT LƯỢNG
     
     
     

Thời gian, địa điểm cung cấp: ………………………………

  • Thi công xây dựng công trình theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt và quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành.
  • Xử lý, khắc phục các sai sót, khiếm khuyết về chất lượng trong quá trình thi công xây dựng (nếu có).
  • Thời gian, địa điểm và tiến độ thực hiện
  • Ngay sau khi hợp đồng xây dựng được kí kết hoặc các bên thỏa thuận bắt đầu từ ngày … tháng … năm.
  • Địa điểm thực hiện tại ……………………….
  • Thời gian thực hiện hợp đồng đến từ ngày …/…/… đến ngày …/…/… Thời gian thực hiện hợp đồng không bao gồm thời gian phê duyệt dự án, thẩm định, thẩm tra …Sau đó Bên nhận thầu phải hoàn thành và bàn giao toàn bộ sản phẩm cho Bên giao thầu.
  • Tiên lượng sự cố

Bên nhận thầu phải thông báo cho bên giao thầu các tình huống có thể xảy ra trong tương lai có tác động xấu hoặc làm chậm tiến độ thực hiện hay làm tăng giá hợp đồng.

ĐIỀU 3. THANH TOÁN HỢP ĐỒNG

  1. Giá của hợp đồng xây dựng do các bên thỏa thuận với nhau trong đó bao gồm các chí phí cụ thể như sau:
STTLOẠI CHI PHÍSỐ LƯỢNGGIÁ
1Vật liệu  
2Nhân công  
   

(các chi phí khác tùy theo từng loại hợp đồng như: chi phí máy thi công; chi phí thiết bị; các chi phí xây lắp khác như chi phí tập kết máy móc, thiết bị phục vụ thi công; chi phí vận chuyển vật tư, máy móc thiết bị thi công đến công trường; chi phí cho biện pháp thi công để hoàn thành công trình; chi phí cấp điện, nước phục vụ thi công; chi phí bảo hiểm của bên nhận thầu và cho bên thứ 3; chi phí thí nghiệm, chạy thử; chi phí bến bãi, kho xưởng; chi phí đảm bảo giao thông; sửa chữa, đền bù đường có sẵn bị hỏng do xe, thiết bị thi công của bên nhậthầu thi công gây ra; các chi phí vệ sinh bảo vệ môi trường, cảnh quan; chi phí đảm bảo an toàn trong quá trình thi công công trình, bao gồm cả an toàn đối với công trình lân cận và các chi phí liên quan khác).

            Sau khi bàn giao sản phẩm hoàn thành các Bên tiến hành nghiệm thu quyết toán, thanh lý hợp đồng. Bên giao thầu thành toán nốt cho bên nhận thầu.

  • Tam ứng hợp đồng

Việc tạm ứng sẽ theo thỏa thuận của các Bên và được thực hiện ngay khi hợp đồng xây dựng có hiệu lực. Mức tạm ứng sẽ được thực hiện theo hướng dẫn tại Điều 18 Nghị định 37/2015/NĐ-CP trừ trường hợp các bên có thỏa thuận khác.

  • Phương thức thanh toán
  • Hình thức thanh toán: ………… (tiền mặt hay chuyển khoản).
  • Đồng tiền thanh toán: ……………… (nội tệ hay ngoại tệ).
  • Người nhận thanh toán: ………………………………….

ĐIỀU 4. QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA CÁC BÊN

  1. Quyền của bên giao thầu
  2. Tạm dừng thi công xây dựng công trình và yêu cầu khắc phục hậu quả khi bên nhận thầu vi phạm các quy định về chất lượng công trình, an toàn lao động, bảo vệ môi trường và phòng chống cháy nổ;
  3. Kiểm tra chất lượng thực hiện công việc, cơ sở gia công chế tạo của bên nhận thầu nhưng không được làm cản trở hoạt động bình thường của bên nhận thầu;
  4. Các quyền khác theo quy định của pháp luật.
  5. Nghĩa vụ của bên giao thầu
  6. Trường hợp bên giao thầu là chủ đầu tư thì phải xin giấy phép xây dựng theo quy định.
  7. Bàn giao toàn bộ hoặc từng phần mặt bằng xây dựng cho bên nhận thầu quản lý, sử dụng phù hợp với tiến độ và các thỏa thuận của hợp đồng.
  8. Cử và thông báo bằng văn bản cho bên nhận thầu về nhân lực chính tham gia quản lý thực hiện hợp đồng.
  9. Cung cấp kịp thời hồ sơ thiết kế và các tài liệu, phương tiện, máy và thiết bị có liên quan, vật tư theo thỏa thuận trong hợp đồng (nếu có) và quy định của pháp luật có liên quan.
  10. Thanh toán cho bên nhận thầu theo đúng tiến độ thanh toán trong hợp đồng.
  11. Tổ chức giám sát thi công xây dựng công trình.
  12. Kiểm tra biện pháp bảo đảm an toàn lao động, bảo vệ môi trường, phòng chống cháy nổ của bên nhận thầu.
  13. Nghiệm thu, thanh toán, quyết toán hợp đồng đúng thời hạn theo quy định.
  14. Quyền của Bên nhận thầu
  15. Được quyền đề xuất với bên giao thầu về khối lượng phát sinh ngoài hợp đồng; từ chối thực hiện những công việc ngoài phạm vi của hợp đồng khi chưa được hai bên thống nhất và những yêu cầu trái pháp luật của bên giao thầu.
  16. Được thay đổi các biện pháp thi công sau khi được bên giao thầu chấp thuận nhằm đẩy nhanh tiến độ, bảo đảm chất lượng, an toàn, hiệu quả công trình trên cơ sở giá hợp đồng đã ký kết.
  17. Được quyền yêu cầu bên giao thầu thanh toán các khoản lãi vay do chậm thanh toán theo đúng thỏa thuận trong hợp đồng; được quyền đòi bồi thường thiệt hại khi bên giao thầu chậm bàn giao mặt bằng và các thiệt hại khác do lỗi của bên giao thầu gây ra.
  18. Các quyền khác theo quy định của pháp luật có liên quan.
  19. Nghĩa vụ của bên nhận thầu
  20. Cung cấp nhân lực, vật liệu, máy móc, thiết bị thi công và các điều kiện vật chất liên quan khác đủ số lượng và chủng loại theo hợp đồng; thiết kế bản vẽ thi công (trường hợp bên nhận thầu thực hiện thiết kế bản vẽ thi công) để thực hiện các công việc theo nội dung hợp đồng đã ký kết.
  21. Tiếp nhận và quản lý mặt bằng xây dựng, bảo quản tim, cốt, mốc giới công trình.
  22. Thi công xây dựng theo đúng thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật, tiêu chuẩn, quy chuẩn, bảo đảm chất lượng, tiến độ, an toàn, bảo vệ môi trường và phòng chống cháy nổ.
  23.  Ghi nhật ký thi công xây dựng công trình.
  24. Thí nghiệm vật liệu, kiểm định thiết bị, sản phẩm xây dựng theo đúng quy định của Nhà nước về quản lý chất lượng công trình xây dựng, chỉ dẫn kỹ thuật, tiêu chuẩn và quy chuẩn xây dựng.
  25. Quản lý người lao động trên công trường, bảo đảm an toàn, an ninh trật tự, không gây ảnh hưởng đến các khu dân cư xung quanh.
  26. Lập biện pháp tổ chức thi công, hồ sơ hoàn công, tham gia nghiệm thu công trình.
  27. Chịu trách nhiệm về chất lượng thi công xây dựng công trình do mình đảm nhận. Sửa chữa sai sót trong công trình đối với những công việc do mình thi công.
  28. Phối hợp với các nhà thầu khác cùng thực hiện trên công trường.
  29. Định kỳ báo cáo với bên giao thầu về tiến độ thi công, nhân lực và thiết bị chính để thi công xây dựng công trình.
  30. Di chuyển vật tư, máy móc, thiết bị và những tài sản khác của mình ra khỏi công trường trong thời hạn quy định sau khi công trình đã được nghiệm thu, bàn giao hoặc hợp đồng bị chấm dứt theo quy định tại Điều 41 Nghị định này, trừ trường hợp trong hợp đồng có thỏa thuận khác.
  31. Hoàn trả mặt bằng theo đúng thỏa thuận trong hợp đồng.
  32. Giữ bí mật thông tin liên quan đến hợp đồng hoặc pháp luật có quy định.
  33. Các nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật.
  34. Trường hợp thuê các tổ chức, cá nhân cung cấp các dịch vụ tư vấn thì phải quy định rõ nhiệm vụ, quyền hạn của nhà tư vấn trong việc quản lý thực hiện hợp đồng và thông báo cho bên nhận thầu biết.
  35. Xem xét và chấp thuận kịp thời bằng văn bản các đề xuất liên quan đến thiết kế, thi công của bên nhận thầu trong quá trình thi công xây dựng công trình.
  36. Các nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật.

ĐIỀU 5. PHƯƠNG PHÁP GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP

Nếu có xảy ra tranh chấp hợp đồng trong hoạt động xây dựng thì các Bên lương lượng giải quyết. Trường hợp không đạt được thỏa thuận giữa các Bên, việc giải quyết tranh chấp sẽ được thực hiện thông qua hòa giải, trọng tài hoặc tòa án giải quyết theo quy định của pháp luật. (Ghi rõ tên, địa điểm của cơ quan giải quyết tranh chấp).

ĐIỀU 6. PHẠT VI PHẠM VÀ BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI

  • Nếu bên nhận thầu vi phạm về chất lượng phạt ……………..% giá trị hợp đồng bị vi phạm về chất lượng.
  • Nếu bên nhận thầu vi phạm về thời hạn thực hiện hợp đồng mà không phải lỗi do sự kiện bất khả kháng, lỗi của bên giao thầu hoặc lỗi của người thứ 3 thì bên nhận thầu sẽ chịu phạt ………………….% giá trị hợp đồng bị vi phạm thời hạn thực hiện.
  • Nếu một trong các bên vi phạm các quy định trong hợp đồng dẫn tới thiệt hại cho bên còn lại hoặc bên thứ ba thì phải bồi thường ……% giá trị hợp đồng.

ĐIỀU 7. HIỆU LỰC

Hợp đồng có hiệu lực kể từ ngày ký (hoặc đóng dấu nếu có) hoặc theo thỏa thuận của các Bên. Hợp đồng được lập thành 02 bản gốc, mỗi bên giữ 01 bản các bản đều có hiệu lực pháp lý như nhau.

ĐẠI DIỆN BÊN A
(ký và đóng dấu)
ĐẠI DIỆN BÊN B
(ký và đóng dấu)

DỊCH VỤ SOẠN THẢO ĐƠN, HỢP ĐỒNG, CÔNG VĂN CHỈ  500 NGÀN ĐỒNG -> GỌI NGAY 1900.0191

Tham khảo thêm:

  • Quy định về Thanh toán hợp đồng xây dựng
  • Thưởng, phạt hợp đồng xây dựng, bồi thường thiệt hại do vi phạm và giải quyết tranh chấp hợp đồng xây dựng
  • Quyết toán, thanh lý hợp đồng xây dựng
  • Quy định chung về hợp đồng xây dựng
  • Các loại hợp đồng xây dựng
  • Công văn đề nghị thanh toán hợp đồng xây dựng
  • Hợp đồng giao nhận xây dựng tổng thể công trình
  • Hợp đồng kinh tế giao nhận tổng thầu xây dựng công trình
  • Mẫu Hợp đồng Thi công xây dựng công trình

DỊCH VỤ SOẠN THẢO ĐƠN, HỢP ĐỒNG, CÔNG VĂN CHỈ  500 NGÀN ĐỒNG -> GỌI NGAY 1900.0191

1900.0191